Từ điển thuật ngữ thương hiệu (vần R-S-T-U-V)

Rebrand – Đổi tên thương hiệu: Khi doanh nghiệp muốn mang thương hiệu, sản phẩm quay trở lại thị trường để đem lại sự mới mẽ cho sản phẩm, thương hiệu dựa trên những yếu tố nội tại và ngoại tại mới. Việc tái xúc tiến được thực hiện sau những chuẩn bị cẩn thận [...]

[Chi tiết →]


Từ điển thuật ngữ thương hiệu (vần G-H-I-P)

Goods – Hàng hóa: Chỉ một sản phẩm, bao gồm những giá trị hữu hình nổi trội. Tuy nhiên đối với hầu hết tất cả các loại hàng hóa nó cũng tồn tại song song các giá trị vô hình với một mức độ nhiều hơn hay ít hơn tùy trường hợp. Incoming search terms:dinh [...]

[Chi tiết →]


Từ điển thuật ngữ thương hiệu (vần C-D-E-F)

Co-branding – Hợp tác thương hiệu: Việc kết hợp hai hay nhiều tên thương hiệu cùng lúc để hỗ trợ trong việc giới thiệu và tung ra một sản phẩm, một dịch vụ hay một liên doanh mới. Incoming search terms:thị trường xámđịnh nghĩa thương hiệuảnh hưởng của thị trường xámđịnh nghĩa hàng nháiđịnh nghiã [...]

[Chi tiết →]